Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scenery”

251 câu thật có từ scenery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scenery nghĩa là phong cảnh. scenery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the painted structures of a stage set that are intended to suggest a particular locale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scenery

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng scenery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
surrounding scenery279 lần
picturesque scenery211 lần
romantic scenery216 lần
descriptions of scenery98 lần
mountain scenery421 lần
magnificent scenery200 lần
alpine scenery68 lần
woodland scenery74 lần
rural scenery87 lần
sublime scenery69 lần
beautiful scenery604 lần
enchanting scenery46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scenery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scenery trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ scenery hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scenery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scenery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scenery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scenery: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), So sánh nhất (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.