Câu tiếng Anh có từ “scenery”
251 câu thật có từ scenery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scenery nghĩa là phong cảnh. scenery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the painted structures of a stage set that are intended to suggest a particular locale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scenery
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The scenery was beautiful, for example, horses were running in the green fields, and cows eating grass.
Từ trong câu: scenery, beautiful, example, horse, run, green, field, cow
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Biodiversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415557 (bản sửa đổi 3836021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scenery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surrounding scenery | 279 lần |
| picturesque scenery | 211 lần |
| romantic scenery | 216 lần |
| descriptions of scenery | 98 lần |
| mountain scenery | 421 lần |
| magnificent scenery | 200 lần |
| alpine scenery | 68 lần |
| woodland scenery | 74 lần |
| rural scenery | 87 lần |
| sublime scenery | 69 lần |
| beautiful scenery | 604 lần |
| enchanting scenery | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scenery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scenery trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ scenery hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scenery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scenery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scenery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scenery: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), So sánh nhất (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.