Câu tiếng Anh có từ “salmon”
161 câu thật có từ salmon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salmon nghĩa là cá hồi. salmon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large food and game fishes of northern waters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salmon
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Some wolves have been seen eating salmon, seals, beached whales, lizards, snakes and birds.
Từ trong câu: salmon, wolf, see, eat, seal, beach, whale, snake
«Wolf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12329 (bản sửa đổi 10972266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Salmon eggs have been carried from this State to Australia, and there hatched.
Từ trong câu: salmon, egg, carry, state
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Different names have been given by different sportsmen to the salmon found on the Pacific Coast.
Từ trong câu: salmon, pacific, different, name, give, find, coast
John Godfrey, Sir Rogers, Sport in Vancouver and Newfoundland. Nguồn: Project Gutenberg #47253. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rivers once supported large salmon runs, but large power dams have been built on many rivers.
Từ trong câu: salmon, river, once, support, large, run, power, dam
«Pacific Northwest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191816 (bản sửa đổi 10905308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Stoddart, one of our chief angling authorities, has calculated the pike to be amongst the most deadly enemies of the infant salmon.
Từ trong câu: infant, salmon, mr, chief, angle, authority, calculate, amongst
James Glass Bertram, The Harvest of the Sea A contribution to the natural and economic history of the British food fishes. Nguồn: Project Gutenberg #63433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Salmon-color is too much; the deepest tint allowable is that of cream from a cow that has grazed among buttercups.
Từ trong câu: cream, cow, salmon, color, much, deep, among
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been asserted by some that salmon will dwell continuously, and even breed, in fresh water, although debarred all access to the sea.
Từ trong câu: continuously, assert, salmon, even, breed, fresh, water, although
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A like observation has been made on a few salmon maintained for a few weeks, in the warmer water of a neighboring brook.
Từ trong câu: neighboring, like, observation, make, salmon, maintain, week, warm
Various, New England Salmon Hatcheries and Salmon Fisheries in the Late 19th Century. Nguồn: Project Gutenberg #17171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salmon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salmon trout | 168 lần |
| pickled salmon | 81 lần |
| salmon fishing | 257 lần |
| salmon fishers | 40 lần |
| salmon fishery | 33 lần |
| broiled salmon | 33 lần |
| spearing salmon | 25 lần |
| dried salmon | 87 lần |
| kippered salmon | 22 lần |
| salmon fisher | 42 lần |
| smoked salmon | 53 lần |
| salmon fisheries | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salmon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salmon trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ salmon hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salmon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salmon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salmon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salmon: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.