Câu tiếng Anh có từ “salmon”
161 câu thật có từ salmon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salmon nghĩa là cá hồi. salmon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large food and game fishes of northern waters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salmon
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Southwest Alaska is one of the best places in the world to catch salmon.
Từ trong câu: salmon, southwest, best, place, world, catch
«Southwest Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286864 (bản sửa đổi 9188466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sockeye, the finest canning salmon that swims in the sea, is bringing eighty cents on the Fraser.
Từ trong câu: salmon, fine, can, swim, sea, bring, eighty, cent
Bertrand W. Sinclair, Poor Man's Rock. Nguồn: Project Gutenberg #16541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the earliest spring salmon was caught in the Columbia, the Indians were extremely particular in their dealings with it.
Từ trong câu: salmon, early, spring, catch, extremely, particular
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Merry-Andrew was the funniest creature--in salmon-colored tights--turned head over heels, and said he came from Timbuctoo.
Từ trong câu: tights, salmon, merry, funny, creature, color, turn, head
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was by far the largest salmon I had ever seen, clean-run and glittering like a silver coin fresh from the Mint.
Từ trong câu: mint, salmon, far, large, ever, see, clean, run
Hugh, Sir Fraser, Amid the High Hills. Nguồn: Project Gutenberg #63104. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Stoddart, one of our chief angling authorities, has calculated the pike to be amongst the most deadly enemies of the infant salmon.
Từ trong câu: infant, salmon, mr, chief, angle, authority, calculate, amongst
James Glass Bertram, The Harvest of the Sea A contribution to the natural and economic history of the British food fishes. Nguồn: Project Gutenberg #63433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Salmon-color is too much; the deepest tint allowable is that of cream from a cow that has grazed among buttercups.
Từ trong câu: cream, cow, salmon, color, much, deep, among
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Merry-Andrew was the funniest creature, in salmon-coloured tights, turned head over heels, and said he came from Timbuctoo.
Merry-Andrew là sinh vật hài hước nhất, mặc chiếc quần bó màu cá hồi, quay đầu lại và nói rằng anh ta đến từ Timbuctoo.
Từ trong câu: tights, merry, funny, creature, salmon, color, turn, head
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salmon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salmon trout | 168 lần |
| pickled salmon | 81 lần |
| salmon fishing | 257 lần |
| salmon fishers | 40 lần |
| salmon fishery | 33 lần |
| broiled salmon | 33 lần |
| spearing salmon | 25 lần |
| dried salmon | 87 lần |
| kippered salmon | 22 lần |
| salmon fisher | 42 lần |
| smoked salmon | 53 lần |
| salmon fisheries | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salmon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salmon trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ salmon hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salmon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salmon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salmon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salmon: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.