Câu tiếng Anh có từ “salmon”
161 câu thật có từ salmon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salmon nghĩa là cá hồi. salmon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large food and game fishes of northern waters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salmon
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was by far the largest salmon I had ever seen, clean-run and glittering like a silver coin fresh from the Mint.
Từ trong câu: mint, salmon, far, large, ever, see, clean, run
Hugh, Sir Fraser, Amid the High Hills. Nguồn: Project Gutenberg #63104. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We never returned to that tree, for the shore of the stream that drained Far Lake was packed thick with salmon that had come up from the sea to spawn.
Từ trong câu: drain, salmon, packed, never, return, tree, shore, stream
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They said over a hundred salmon had been taken in that one pool this season.
Từ trong câu: pool, hundred, salmon, take, season
Various, New England Salmon Hatcheries and Salmon Fisheries in the Late 19th Century. Nguồn: Project Gutenberg #17171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Around his collar was a wonderful necktie that Trina had given him; it was of salmon-pink satin; in its centre Selina had painted a knot of blue forget-me-nots.
Từ trong câu: knot, around, collar, wonderful, give, salmon, pink, center
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Half a mile further, they came to a group of plane trees and the salmon-pink farmhouse standing by the stream which had been chosen as meeting-place.
Từ trong câu: plane, stream, half, mile, further, come, group, tree
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salmon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salmon trout | 168 lần |
| pickled salmon | 81 lần |
| salmon fishing | 257 lần |
| salmon fishers | 40 lần |
| salmon fishery | 33 lần |
| broiled salmon | 33 lần |
| spearing salmon | 25 lần |
| dried salmon | 87 lần |
| kippered salmon | 22 lần |
| salmon fisher | 42 lần |
| smoked salmon | 53 lần |
| salmon fisheries | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salmon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salmon trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ salmon hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salmon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salmon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salmon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salmon: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.