Câu tiếng Anh có từ “salmon”
147 câu thật có từ salmon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salmon nghĩa là cá hồi. salmon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large food and game fishes of northern waters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salmon
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The rivers once supported large salmon runs, but large power dams have been built on many rivers.
Từ trong câu: salmon, river, once, support, large, run, power, dam
«Pacific Northwest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191816 (bản sửa đổi 10905308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng salmon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salmon trout | 168 lần |
| pickled salmon | 81 lần |
| salmon fishing | 257 lần |
| salmon fishers | 40 lần |
| salmon fishery | 33 lần |
| broiled salmon | 33 lần |
| spearing salmon | 25 lần |
| dried salmon | 87 lần |
| kippered salmon | 22 lần |
| salmon fisher | 42 lần |
| smoked salmon | 53 lần |
| salmon fisheries | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salmon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salmon trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ salmon hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salmon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salmon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salmon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salmon: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.