Câu tiếng Anh có từ “salmon”
161 câu thật có từ salmon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salmon nghĩa là cá hồi. salmon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various large food and game fishes of northern waters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salmon
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
During the summer salmon season, there are some commercial fishing and canning jobs.
Từ trong câu: salmon, summer, season, commercial, fish, can, job
«Quinhagak, Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=149798 (bản sửa đổi 9076029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“And I should think there were not many people in the country who knew more about salmon than you,” said Frank Lavender.
Từ trong câu: salmon, think, many, people, country, know, frank
William Black, A Princess of Thule. Nguồn: Project Gutenberg #49786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The world was all enshrouded in a salmon-colored mist: there was no line of horizon visible between, the sea and the sky.
Từ trong câu: salmon, world, color, mist, line, horizon, visible, sea
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At one time there were famous salmon in the Thames, and hopes are entertained of fish being successfully cultivated in that river.
Từ trong câu: successfully, salmon, entertain, time, famous, hope, fish, cultivate
James Glass Bertram, The Harvest of the Sea A contribution to the natural and economic history of the British food fishes. Nguồn: Project Gutenberg #63433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In September there is a run of silver salmon, which, like the red salmon, will only swim a stream with a lake at its head.
Từ trong câu: swim, september, run, silver, salmon, like, red, stream
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salmon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salmon trout | 168 lần |
| pickled salmon | 81 lần |
| salmon fishing | 257 lần |
| salmon fishers | 40 lần |
| salmon fishery | 33 lần |
| broiled salmon | 33 lần |
| spearing salmon | 25 lần |
| dried salmon | 87 lần |
| kippered salmon | 22 lần |
| salmon fisher | 42 lần |
| smoked salmon | 53 lần |
| salmon fisheries | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salmon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salmon trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ salmon hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salmon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salmon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salmon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salmon: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.