Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salary”

246 câu thật có từ salary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salary nghĩa là tiền lương. salary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that remunerates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salary

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng salary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quarter's salary78 lần
month's salary61 lần
monthly salary73 lần
annual salary86 lần
year's salary64 lần
liberal salary96 lần
yearly salary52 lần
week's salary35 lần
increase of salary123 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salary trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ salary hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salary: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.