Câu tiếng Anh có từ “salary”
246 câu thật có từ salary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salary nghĩa là tiền lương. salary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that remunerates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salary
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You were getting a salary for performance plus a rehearsal salary.
Từ trong câu: salary, rehearsal, get, performance, plus
«Charles Durning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357567 (bản sửa đổi 10406699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I thought he was only joking, but he told me he was serious, and explained how you had refused movie contracts at enormous salaries....
Từ trong câu: salary, movie, think, joke, tell, serious, explain, refuse
Edith Lavell, Linda Carlton's Hollywood Flight. Nguồn: Project Gutenberg #53337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A quarter of wage and salary workers were jobless and over half were working part time.
Từ trong câu: wage, salary, quarter, worker, half, work, part, time
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 2/Loyd Wesley Lewis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240222 (bản sửa đổi 2142405). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was thinking of many things—of his superiors, of his reputation, of the law courts, of his salary, of newspapers—of a hundred things.
Từ trong câu: court, law, newspaper, salary, reputation, hundred, superior, think
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sudden death of his father for which event Sargeant was still mourning, had left him in such position that his monthly income was about five times as large as Condy's salary.
Từ trong câu: position, event, monthly, income, salary, sudden, death, father
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I WAS going to ask, you know, for an increase of salary, or an extra allowance.
Từ trong câu: allowance, go, ask, know, increase, salary, extra
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In these cases I did not find the teachers worrying over the small salary, but they were working to have the Negro patrons, from their own scanty purses, lengthen the school term.
Từ trong câu: worrying, case, find, teacher, worry, small, salary, work
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Four o'clock arrived, and neither usurer nor money was forthcoming, the salaries of the company of course remaining unpaid.
Từ trong câu: forthcoming, unpaid, four, o'clock, arrive, neither, money, salary
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salary trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ salary hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salary: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.