Câu tiếng Anh có từ “salary”
249 câu thật có từ salary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salary nghĩa là tiền lương. salary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that remunerates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salary
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He even paid his workers higher salaries than other car companies and still made money.
Từ trong câu: salary, even, paid, worker, high, car, company, still
«Ford Motor Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23179 (bản sửa đổi 10430363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Half of her salary had to be used for her rent each month while supporting seven people, which included her brothers, sisters, and boyfriend.
Từ trong câu: boyfriend, half, salary, use, rent, month, support, seven
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Pearl Phillips», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144497 (bản sửa đổi 2142169). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They wanted three or four-room schools, a better heating system, and higher salaries for teachers.
Từ trong câu: heating, want, four, room, school, better, heat, system
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salary trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ salary hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salary: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.