Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “runway”

96 câu thật có từ runway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: runway nghĩa là đường băng. runway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a bar or pair of parallel bars of rolled steel making the railway along which railroad cars or other vehicles can roll. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ runway

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • They unveiled a banner in protest of a new runway and were later arrested.

    Từ trong câu: runway, protest, new, late, arrest

    «Man breaches security at London's Heathrow Airport», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101943 (bản sửa đổi 4821603). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She built her runway over the hotel's swimming pool, using sheer glass.

    Từ trong câu: runway, sheer, build, swim, pool, use, glass

    «Donatella Versace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84215 (bản sửa đổi 9169587). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As he spoke, Hotchkiss turned at the far end of the runway.

    Khi anh ấy nói, Hotchkiss rẽ vào cuối đường băng.

    Từ trong câu: runway, speak, turn, far, end

    Matthew M. Colton, Frank Armstrong at College. Nguồn: Project Gutenberg #47966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he jumped onto the cement runway from a baggage car.

    Từ trong câu: runway, jump, baggage, car

    Helga Sandburg, The wheel of earth. Nguồn: Project Gutenberg #78102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They made the runway longer and built two other runways.

    Từ trong câu: runway, make, long, build

    «Norfolk International Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323366 (bản sửa đổi 8502426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When asked which runway he wanted to land on, he stated “Whichever one would be better for you all.”

    Từ trong câu: runway, ask, want, land, state, whichever, better

    «Delta flight makes emergency landing at JFK, no injuries», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=208741 (bản sửa đổi 4816679). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He gave Armstrong a curt nod as he walked to the jumpers' bench to the right of the runway.

    Từ trong câu: runway, give, nod, walk, jumper, bench, right

    Matthew M. Colton, Frank Armstrong at College. Nguồn: Project Gutenberg #47966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We turned abruptly and swept up a runway through one of the gardens, and stopped softly before a pillared pavilion.

    Từ trong câu: runway, turn, abruptly, sweep, up, garden, stop, softly

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Madeline, a wonderfully furred and veiled and hatted Madeline, was waiting there behind the rail as he came up the runway from the train.

    Từ trong câu: runway, hat, wait, behind, rail, come, up, train

    Joseph Crosby Lincoln, The Portygee. Nguồn: Project Gutenberg #3263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I paused before entering it to examine the polished surface of runway and great road.

    Từ trong câu: road, examine, runway, polish, surface, pause, enter, great

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The brakes once completely failed when the plane landed, so it went over the runway.

    Từ trong câu: brake, once, completely, fail, plane, land, go, runway

    «Boeing 367-80», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=240305 (bản sửa đổi 10266428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng runway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overshot the runway27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ runway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runway trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ runway hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ runway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runway: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.