Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “runway”

96 câu thật có từ runway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: runway nghĩa là đường băng. runway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a bar or pair of parallel bars of rolled steel making the railway along which railroad cars or other vehicles can roll. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ runway

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When the roll was wrapped, he had to lift the roll, turn and deposit it on the runway.

    Từ trong câu: runway, roll, wrap, lift, turn, deposit

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To prevent your wheels to dig in to a soft runway, like grass, sometimes you must extend your flare.

    Từ trong câu: runway, prevent, wheel, dig, soft, like, grass, sometimes

    «Becoming a Private Pilot/Landings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248181 (bản sửa đổi 2611194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rolls had to be lifted, during transfers from one worker to another, and rolled along a horizontal runway.

    Từ trong câu: runway, horizontal, roll, lift, transfer, worker, another

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had to maintain a safe minimum descent altitude until the pilots could see the runway.

    Từ trong câu: descent, maintain, safe, minimum, altitude, until, pilot, see

    «Execuflight Flight 1526», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=942654 (bản sửa đổi 10863551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng runway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overshot the runway27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ runway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runway trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ runway hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ runway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runway: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.