Câu tiếng Anh có từ “runway”
96 câu thật có từ runway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: runway nghĩa là đường băng. runway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a bar or pair of parallel bars of rolled steel making the railway along which railroad cars or other vehicles can roll. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ runway
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
On the hunting acres of the Bolero estate there is a runway the Germans have not found.
Từ trong câu: runway, hunt, acre, estate, find
Rutherford G. Montgomery, A Yankee Flier in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #32288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Air operations have continued as normal on the airport's two other runways, but a nearby railway line is closed.
Từ trong câu: runway, air, operation, continue, normal, nearby, railway, line
«Boeing 747 cargo plane breaks in two after failed takeoff at Brussels Airport», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106691 (bản sửa đổi 4814625). · English Wikinews · CC BY 2.5
The runways are clear and have been de-iced.
Từ trong câu: runway, clear, ice
«Ice, snow, and cold strike throughout Europe», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118963 (bản sửa đổi 4819734). · English Wikinews · CC BY 2.5
One runway, the closest to the bomb, has been closed as a result, and delays are expected on all flights.
Từ trong câu: runway, close, bomb, result, delay, expect, flight
«Unexploded WW2 Bomb discovered at Schiphol Airport», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=23647 (bản sửa đổi 4829282). · English Wikinews · CC BY 2.5
A broken crate of tangerine oranges has spilled its contents in a splash of ruddy gold on the plank runway.
Từ trong câu: runway, spill, splash, break, orange, content, gold
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both men would doubtless have done better if the conditions had been more favorable, the runway being soft and without spring.
Từ trong câu: runway, man, better, condition, favorable, soft, spring
Various, Harper's Round Table, April 7, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #56726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng runway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overshot the runway | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ runway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runway trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ runway hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ runway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runway: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.