Câu tiếng Anh có từ “rubbish”
178 câu thật có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rubbish nghĩa là rác rưởi. rubbish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rubbish
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“I can't afford all that rubbish.
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were just leaving for the front, and had made great fires where they were burning up rubbish and stuff they couldn’t take with them.
Từ trong câu: rubbish, leave, front, make, great, fire, burn, up
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only the Magic could have made it more than an old table covered with a red shawl and set with rubbish from a long-unopened trunk.
Từ trong câu: rubbish, magic, make, old, table, cover, red, set
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Scarcely a particle of air could have escaped, and the operation was so successful that later on Barbicane did not fear to dispose of the rubbish which encumbered the car.
Từ trong câu: rubbish, scarcely, particle, air, escape, operation, successful, late
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I can't beat them into Mr. Paler; he turns round, and politely tells me they are 'rubbish,' as any heathen might."
Từ trong câu: politely, rubbish, beat, mr, pale, turn, round, tell
Henry, Mrs. Wood, Anne Hereford: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #57875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should say that such rubbish must be specially manufactured for such purposes, since I cannot imagine anybody ashore buying such stuff.
Từ trong câu: specially, rubbish, manufacture, purpose, since, can, imagine, anybody
Frank Thomas Bullen, The Men of the Merchant Service Being the polity of the mercantile marine for 'longshore readers. Nguồn: Project Gutenberg #64896. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Accumulated rubbish can attract flies, rats, and other pests.
Từ trong câu: pest, accumulate, rubbish, attract, fly, rat
«A Young Reader's Guide to a Healthy Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485425 (bản sửa đổi 4672379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Better go ahead and dance your jig round that if you’ve got to, and get it over, and then perhaps we can go on and not waste any more time over rubbish-heaps.
Từ trong câu: dance, better, go, ahead, round, get, perhaps, waste
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rubbish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubbish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubbish trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rubbish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubbish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubbish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubbish: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.