Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rubbish”

178 câu thật có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rubbish nghĩa là rác rưởi. rubbish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rubbish

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "There is a lot of paper and rubbish stuffed in here!" she exclaimed.

    Từ trong câu: rubbish, stuff, lot, paper, stuffed

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were no sewers or drains and rubbish was simply abandoned in the street.

    Từ trong câu: sewer, rubbish, drain, simply, abandon, street

    «Tudor period», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215472 (bản sửa đổi 10935509). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are also middens, which are rubbish heaps with evidence of what people ate.

    Từ trong câu: heap, rubbish, evidence, people, eat

    «Kow Swamp archaeological site», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391790 (bản sửa đổi 8017703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was an enchanted rubbish heap, I remember, where all kinds of queer things happened.

    Từ trong câu: heap, rubbish, remember, kind, queer, thing, happen

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the pavements and roads were similarly treated there was never any rubbish left lying about.

    Từ trong câu: pavement, rubbish, road, similarly, treat, never, leave, lie

    «Suburb Garden Town/Living Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239933 (bản sửa đổi 3288645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And there was something almost shamelessly revelatory about such rubbish.

    Từ trong câu: revelatory, something, almost, rubbish

    Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry Memorial Award prize stories of 1927. Nguồn: Project Gutenberg #76802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gaps remain, and there are not unpopular lodgings among the rubbish.

    Từ trong câu: unpopular, gap, remain, among, rubbish

    Charles Dickens, Bleak House. Nguồn: Project Gutenberg #1023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rubbish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heaps of rubbish162 lần
heap of rubbish224 lần
rubbish heaps91 lần
rubbish heap168 lần
piles of rubbish46 lần
pile of rubbish81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubbish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubbish trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rubbish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubbish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubbish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubbish: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.