Câu tiếng Anh có từ “rubbish”
178 câu thật có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rubbish nghĩa là rác rưởi. rubbish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rubbish
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Birds may be buried, incinerated or thrown out with the rubbish.
Từ trong câu: rubbish, bird, bury, throw, out
«Raising Chickens/Death», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35455 (bản sửa đổi 4369155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You were liable to the danger that it might remain on your hands as spoiled waste, as stinking rubbish.
Bạn có thể phải đối mặt với nguy cơ nó có thể đọng lại trên tay bạn như một thứ rác rưởi hư hỏng, như thứ rác rưởi hôi hám.
Từ trong câu: rubbish, stink, liable, danger, remain, hand, spoil, waste
Mór Jókai, Timar's Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #31409. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I can't beat them into Mr. Paler; he turns round, and politely tells me they are 'rubbish,' as any heathen might."
Từ trong câu: politely, rubbish, beat, mr, pale, turn, round, tell
Henry, Mrs. Wood, Anne Hereford: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #57875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, the removal of rubbish and dense vegetation enables the homeowner to easily see and destroy poisonous snakes that may be present.
Từ trong câu: homeowner, finally, removal, rubbish, dense, vegetation, enable, easily
John E. Werler, Poisonous Snakes of Texas and First Aid Treatment of Their Bites Bulletin No. 31. Nguồn: Project Gutenberg #56021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Protest might also be registered against the unadulterated rubbish that is put forward as a translation when a song or operatic excerpt of foreign origin is rendered in English.
Từ trong câu: unadulterated, protest, register, rubbish, put, forward, translation, song
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The creators of this base, cynically cheap rubbish heap may have taken Bermondsey or Bethnal Green as their models.
Từ trong câu: cynically, creator, base, cheap, rubbish, heap, take, green
Warwick Deeping, The prophetic marriage. Nguồn: Project Gutenberg #79530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For repairing of highways, the supervisors may take the rubbish or smallest stones of any quarry along the road in their precinct.
Từ trong câu: supervisor, repair, highway, take, rubbish, small, stone, quarry
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rubbish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubbish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubbish trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rubbish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubbish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubbish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubbish: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.