Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rubbish”

178 câu thật có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rubbish nghĩa là rác rưởi. rubbish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rubbish

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This had to be obtained locally, and the stuff in the town turned out to be mere rubbish.

    Từ trong câu: rubbish, locally, obtain, stuff, town, turn, out, mere

    Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "When I told her she must come along with me, the lady up and said: 'This is all rubbish.

    Từ trong câu: rubbish, tell, come, lady, up

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are rubbish that must be removed--relics of monarchy or aristocracy, cunningly devised inventions of priestcraft or kingcraft, that retard the triumph of democracy.

    Từ trong câu: rubbish, aristocracy, retard, relic, democracy, remove, invention, triumph

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should say that such rubbish must be specially manufactured for such purposes, since I cannot imagine anybody ashore buying such stuff.

    Từ trong câu: specially, rubbish, manufacture, purpose, since, can, imagine, anybody

    Frank Thomas Bullen, The Men of the Merchant Service Being the polity of the mercantile marine for 'longshore readers. Nguồn: Project Gutenberg #64896. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the encumbrance of doubt, all the rubbish of indecision, must be removed at once, and the plain truth must be ascertained.

    Từ trong câu: encumbrance, doubt, rubbish, remove, once, plain, truth

    Charlotte Brontë, Shirley. Nguồn: Project Gutenberg #30486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rubbish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heaps of rubbish162 lần
heap of rubbish224 lần
rubbish heaps91 lần
rubbish heap168 lần
piles of rubbish46 lần
pile of rubbish81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubbish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubbish trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubbish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubbish: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.