Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rubbish”

178 câu thật có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rubbish nghĩa là rác rưởi. rubbish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rubbish

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • There has also been chemicals and rubbish from the town of Colac.

    Từ trong câu: rubbish, chemical, town

    «Lake Colac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448317 (bản sửa đổi 10037111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has often been blocked by rubbish, soil and waste.

    Từ trong câu: rubbish, often, block, soil, waste

    «Nakivubo Channel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237734 (bản sửa đổi 10975686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The rubbish has been partially cleared, and the bones are used to decorate the sides of the walls.

    Từ trong câu: rubbish, partially, clear, bone, use, decorate, side, wall

    Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A woman who was recorded throwing a cat into an outdoor rubbish bin has been charged with two counts of animal cruelty.

    Từ trong câu: rubbish, woman, record, throw, cat, outdoor, bin, charge

    «UK animal welfare group prosecutes woman who threw cat into bin», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=207408 (bản sửa đổi 4828435). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Take inside any bins or bags of rubbish they have left out for collection, providing they check their contents first.

    Từ trong câu: bin, rubbish, take, inside, bag, leave, out, collection

    «Coordinated terrorist attack hits London», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13860 (bản sửa đổi 4810883). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • An ancient regime has been swept from our hemisphere and relegated to the rubbish heap of nations.

    Từ trong câu: relegate, ancient, regime, sweep, rubbish, heap, nation

    Newton Macmillan, The Outlook: Uncle Sam's Place and Prospects in International Politics. Nguồn: Project Gutenberg #34768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You've made me talk the most shocking rubbish.”

    Từ trong câu: shocking, make, talk, shock, rubbish

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Better go ahead and dance your jig round that if you’ve got to, and get it over, and then perhaps we can go on and not waste any more time over rubbish-heaps.

    Từ trong câu: dance, better, go, ahead, round, get, perhaps, waste

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rubbish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heaps of rubbish162 lần
heap of rubbish224 lần
rubbish heaps91 lần
rubbish heap168 lần
piles of rubbish46 lần
pile of rubbish81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubbish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubbish trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rubbish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubbish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubbish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubbish: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.