Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rubbish”

178 câu thật có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rubbish nghĩa là rác rưởi. rubbish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rubbish

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "Three pounds for this damned lot of old rubbish," exclaimed the indignant Jew.

    Từ trong câu: damn, pound, rubbish, lot, exclaim, indignant, old

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, if that isn’t the greatest rubbish I ever heard,” cried Jo indignantly.

    Từ trong câu: indignantly, well, great, rubbish, ever, hear, cry

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hypothesis follows hypothesis; the theoretical rubbish-heap grows bigger and bigger; and still truth escapes us.

    Từ trong câu: theoretical, hypothesis, follow, rubbish, heap, grow, big, still

    Jean-Henri Fabre, More Hunting Wasps. Nguồn: Project Gutenberg #3462. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And there was something almost shamelessly revelatory about such rubbish.

    Từ trong câu: revelatory, something, almost, rubbish

    Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry Memorial Award prize stories of 1927. Nguồn: Project Gutenberg #76802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An ancient regime has been swept from our hemisphere and relegated to the rubbish heap of nations.

    Từ trong câu: relegate, ancient, regime, sweep, rubbish, heap, nation

    Newton Macmillan, The Outlook: Uncle Sam's Place and Prospects in International Politics. Nguồn: Project Gutenberg #34768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Weasleys, Harry and Hermione spend many days cleaning and removing vermin and rubbish.

    Từ trong câu: vermin, spend, many, day, clean, remove, rubbish

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Places/Grimmauld Place», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36210 (bản sửa đổi 4072160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A few hours later and it, too, would have been irrevocably gone; carted away with the "old rubbish"!

    Từ trong câu: irrevocably, hour, late, go, cart, away, old, rubbish

    Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rubbish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heaps of rubbish162 lần
heap of rubbish224 lần
rubbish heaps91 lần
rubbish heap168 lần
piles of rubbish46 lần
pile of rubbish81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubbish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubbish trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ rubbish hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rubbish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubbish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubbish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubbish: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.