Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revision”

154 câu thật có từ revision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revision nghĩa là sửa đổi. revision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of revising or altering (involving reconsideration and modification). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revision

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Before we begin you might want to try some revision questions.

    Từ trong câu: revision, begin, want, try, question

    «GCSE Science/Parallel and series circuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1169 (bản sửa đổi 4498389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Temporary material may be entered on a coloured card, which permits of rapid revision of the entries.

    Từ trong câu: revision, temporary, material, enter, color, card, permit, rapid

    James Duff Brown, Manual of Library Economy Third and Memorial Edition. Nguồn: Project Gutenberg #49895. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may find the Definitions page useful for revision.

    Từ trong câu: revision, find, definition, page, useful

    «IB/Group 4/Computer Science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20978 (bản sửa đổi 4242275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But in the view of many competent and highly scientific observers, some far more radical revision of our notions may be necessary.

    Từ trong câu: revision, view, many, competent, highly, scientific, observer, far

    J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Poet, of whose works I have undertaken the revision, may now begin to assume the dignity of an ancient, and claim the privilege of established fame and prescriptive veneration.

    Từ trong câu: prescriptive, poet, work, undertake, revision, now, begin, assume

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many problems may be overlooked and result in endless revision.

    Từ trong câu: overlook, many, problem, result, endless, revision

    «Instructional Technology/Instructional Design/Rapid Prototyping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26430 (bản sửa đổi 4383705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Several years may be noted if the work has gone through substantial revisions.

    Từ trong câu: substantial, several, year, note, work, go, revision

    «Intellectual Property and the Internet/Copyright», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264283 (bản sửa đổi 4645021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Donne seems to believe that she might already have "mended" her position, perhaps a revision prompted by his corrective reading—or writing.

    Từ trong câu: mend, seem, believe, already, position, perhaps, revision, prompt

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/New Pleasures Prove: Evidence of Dialectical Disputatio in Early Modern Manuscript Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478699 (bản sửa đổi 4615113). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Allowance is to be made, as Mr. Phipps remarks, for their unrevised state; and revision might have removed crudities and imparted more closeness and strength.

    Từ trong câu: closeness, allowance, make, mr, remark, state, revision, remove

    Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art, and Science: Volume 1, No. 4, July 22, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13053. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng revision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liturgical revision24 lần
flagged revision14 lần
tariff revision12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revision trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ revision hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revision gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revision: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.