Câu tiếng Anh có từ “revision”
156 câu thật có từ revision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revision nghĩa là sửa đổi. revision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of revising or altering (involving reconsideration and modification). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revision
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In this role, technology serves to check students’ logical thinking and provide opportunities for revision.
Từ trong câu: logical, role, technology, serve, check, student, think, provide
«Research: Technology's Support for Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329222 (bản sửa đổi 2806210). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng revision
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liturgical revision | 24 lần |
| flagged revision | 14 lần |
| tariff revision | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revision
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revision trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ revision hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revision gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revision?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revision: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.