Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revision”

156 câu thật có từ revision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revision nghĩa là sửa đổi. revision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of revising or altering (involving reconsideration and modification). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revision

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There was no more talk of a revision of the constitution and reform of the hereditary house of peers.

    Người ta không còn nói đến việc sửa đổi hiến pháp và cải cách ngôi nhà cha truyền con nối.

    Từ trong câu: revision, talk, constitution, reform, house, peer

    Louis Couperus, Majesty: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33779. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In criminal law, if the plan embraced this at all, there was needed only a revision and adjustment of the Sullan ordinances.

    Từ trong câu: revision, adjustment, criminal, law, plan, embrace, need

    Theodor Mommsen, The History of Rome (Volumes 1-5). Nguồn: Project Gutenberg #10706. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a growing impatience with much of the controversy concerning revision of names of organisms, whether of plants or animals.

    Từ trong câu: controversy, revision, grow, much, concern, name, organism, whether

    Charles Elias Hunn, The Practical Garden-Book Containing the Simplest Directions for the Growing of the Commonest Things about the House and Garden. Nguồn: Project Gutenberg #34602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Deployment - SMEs standby when the course rolls out to ensure there are no further revisions that require their input.

    Từ trong câu: standby, course, roll, out, ensure, further, revision, require

    «Training Best Practices/Involving SMEs from Project Inception to Deployment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80050 (bản sửa đổi 3361652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are many websites which are specifically designed to provide curriculum related resources and revision aids.

    Từ trong câu: specifically, curriculum, many, website, design, provide, relate, resource

    «Applications of ICT in Libraries/Supporting Client Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58735 (bản sửa đổi 4655230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng revision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liturgical revision24 lần
flagged revision14 lần
tariff revision12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revision trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ revision hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revision gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revision: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.