Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revision”

156 câu thật có từ revision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revision nghĩa là sửa đổi. revision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of revising or altering (involving reconsideration and modification). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revision

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Once you have this information, you will be able to begin the revision process.

    Từ trong câu: revision, once, information, able, begin, process

    «Directing Technology/Fund», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133855 (bản sửa đổi 4673415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Revisions will need to be made to adapt to the learning needs of its students.

    Từ trong câu: revision, need, make, adapt, learn, student

    «Blended Learning in K-12/Blended Learning's Lesson Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43385 (bản sửa đổi 2063415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is likely these groups will undergo revision.

    Từ trong câu: revision, likely, group, undergo

    «Bacteria and the body», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25512 (bản sửa đổi 2790772). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The undersigned are aware that the time and energy of Congress will be largely expended upon the revision of the revenue and currency statutes.

    Từ trong câu: currency, revenue, revision, aware, time, energy, largely

    Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But as this is guesswork, and will be subject to frequent revision, one of the striking phenomena will doubtless be an increase in the variability of prices.

    Từ trong câu: variability, subject, frequent, revision, strike, phenomenon, increase, price

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Either the plans will be approved or disapproved for revisions to be made.

    Từ trong câu: disapprove, either, plan, approve, revision, make

    «Mecklenburg County Special Inspections», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81187 (bản sửa đổi 433779). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • New economic forecasts and even cost-cutting measures will require a revision of the cash budget.

    Từ trong câu: economic, forecast, new, even, cost, cut, measure, require

    «Using Excel to Create the Short-Term Plan», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng revision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liturgical revision24 lần
flagged revision14 lần
tariff revision12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revision trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ revision hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revision gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revision: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.