Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revision”

156 câu thật có từ revision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revision nghĩa là sửa đổi. revision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of revising or altering (involving reconsideration and modification). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revision

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • To him, in the latest revision of labels in our Gallery, are now attributed Nos.

    Từ trong câu: revision, late, label, gallery, now, attribute

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the most important events of the century to the English speaking world is the Revision of the Bible.

    Từ trong câu: revision, important, event, century, speak, world

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most important feature of his address was the recommendation of a revision of the State Constitution.

    Từ trong câu: recommendation, revision, important, feature, address, state, constitution

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the most important technical features in wikis is the restoration of earlier revisions.

    Từ trong câu: restoration, important, technical, feature, early, revision

    «Wisdom in wiki production/Good wiki material», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273094 (bản sửa đổi 4276732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng revision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liturgical revision24 lần
flagged revision14 lần
tariff revision12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revision trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ revision hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revision gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revision: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.