Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revision”

156 câu thật có từ revision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revision nghĩa là sửa đổi. revision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of revising or altering (involving reconsideration and modification). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revision

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A commission of eminent scholars has been engaged for the past eleven years upon a revision of the Bible.

    Từ trong câu: revision, commission, eminent, scholar, engage, past, eleven, year

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It binds itself in view of the coming revision of the constitution to embody an amendment into Art.

    Từ trong câu: amendment, revision, bind, embody, itself, view, come, constitution

    University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Further Revision: Ballroom dancing has been shown to increase agility and lengthen life.

    Từ trong câu: ballroom, further, revision, dance, show, increase, agility, lengthen

    «Editing Focus: Mixed Sentence Constructions», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The standard revisions cycle for resuscitation is five years.

    Từ trong câu: resuscitation, standard, revision, cycle, five, year

    «First Aid/Appendix B: Behind the Scenes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126597 (bản sửa đổi 3284158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Despite cognitive dissonance being a persistent theory, it has been subject to a number of revisions.

    Từ trong câu: persistent, despite, cognitive, theory, subject, number, revision

    «Motivation and emotion/Book/2021/Cognitive dissonance and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276123 (bản sửa đổi 2416350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If I live impeccably now, it is only because I am well on the forties—a period of revision.

    Từ trong câu: impeccably, live, now, because, well, period, revision

    E. M. Forster, A passage to India. Nguồn: Project Gutenberg #61221. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng revision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liturgical revision24 lần
flagged revision14 lần
tariff revision12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revision trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ revision hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revision gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revision: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.