Câu tiếng Anh có từ “restaurant”
410 câu thật có từ restaurant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: restaurant nghĩa là nhà hàng. restaurant là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a building where people go to eat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ restaurant
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The most tempting advertisement a restaurant could offer was, "potatoes at every meal."
Từ trong câu: restaurant, tempt, advertisement, offer, potato, every, meal
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We ( have tried , tried ) to eat in the newest restaurant in town.
Từ trong câu: restaurant, try, eat, new, town
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also many seafood restaurants, historical sites and monuments, being one of the oldest cities in the world.
Từ trong câu: seafood, many, restaurant, historical, site, monument, old, city
«Lisbon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4106 (bản sửa đổi 10707689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The place has good hotels and restaurants and some of them are the best ones in the city.
Từ trong câu: hotel, place, good, restaurant, best, one, city
«Maceió», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12830 (bản sửa đổi 9211475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are cafeterias as at most universities and the largest refectory can compete with some restaurants even as far as menu size.
Từ trong câu: cafeteria, university, large, compete, restaurant, even, far, menu
«Dresden University of Technology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79816 (bản sửa đổi 10511517). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Find the shortest path between the origin (restaurant) and the destination (house).
Từ trong câu: destination, find, short, path, origin, restaurant, house
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Skeleton program/2020», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409286 (bản sửa đổi 4611854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Black people were usually denied entrance to the best hotels and restaurants.
Từ trong câu: deny, black, people, usually, entrance, best, hotel, restaurant
«Civil rights movements», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=400954 (bản sửa đổi 11014023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also bought a carriage, walking sticks covered with jewels, and meals in the best restaurants.
Từ trong câu: carriage, jewel, buy, walk, stick, cover, meal, best
«Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I wanted to get a nice head of cabbage and some lentils for a soup, and if you don't go to market early, the restaurants get all the best.”
Từ trong câu: cabbage, want, get, nice, head, soup, go, market
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng restaurant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheap restaurant | 115 lần |
| hotels restaurant | 38 lần |
| fashionable restaurant | 67 lần |
| restaurant keeper | 66 lần |
| holborn restaurant | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ restaurant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restaurant trong kho câu?
- Kho câu có 410 câu có từ restaurant hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ restaurant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restaurant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restaurant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restaurant: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (24 câu), There is và there are (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.