E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “restaurant”

373 câu thật có từ restaurant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: restaurant nghĩa là nhà hàng. restaurant là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a building where people go to eat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ restaurant

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But his aim was very faulty, which was attested to by a splintering of window-glass from the front of Louie Sing’s restaurant.

    Từ trong câu: splinter, faulty, restaurant, aim, window, glass, front

    W. C. Tuttle, The Buckaroo of Blue Wells. Nguồn: Project Gutenberg #67431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lighter side of life was seen more in restaurants, theatres, and fetes.

    Từ trong câu: fete, lighter, side, life, see, restaurant, theater

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Altogether he is a veritable Clubman, and a very successful arranger of amusements, associations, and restaurants.

    Từ trong câu: veritable, altogether, successful, amusement, association, restaurant

    «Social Victorians/People/Bourke», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263813 (bản sửa đổi 2788151). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The idea that Google Glass could, and would, be used for spying led to its banishment from some restaurants and clubs.

    Từ trong câu: banishment, idea, glass, use, lead, restaurant, club

    «Lentis/The Looking Glass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402581 (bản sửa đổi 4050164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a point of honor with mother to take meals in restaurants or buy delicatessen stuff.

    Từ trong câu: delicatessen, point, honor, mother, take, meal, restaurant, buy

    Cornelia A. P. Comer, The Preliminaries, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #33665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When it was time for lunch, Yetta said she would rather cook than go to a restaurant, so they raided a delicatessen store.

    Từ trong câu: delicatessen, time, lunch, rather, cook, go, restaurant, store

    Albert Edwards, Comrade Yetta. Nguồn: Project Gutenberg #38860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they got their fractious horses partly hitched, I made an excuse to run back to the restaurant.

    Từ trong câu: fractious, get, horse, partly, hitch, make, excuse, run

    John T. Bristow, Memory's Storehouse Unlocked, True Stories Pioneer Days In Wetmore and Northeast Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #60844. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng restaurant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cheap restaurant115 lần
hotels restaurant38 lần
fashionable restaurant67 lần
restaurant keeper66 lần
holborn restaurant22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ restaurant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restaurant trong kho câu?
Kho câu có 373 câu có từ restaurant hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ restaurant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restaurant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restaurant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restaurant: Quá khứ đơn (48 câu), There is và there are (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.