Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “restaurant”

410 câu thật có từ restaurant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: restaurant nghĩa là nhà hàng. restaurant là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a building where people go to eat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ restaurant

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • She said she thought if we went over to the restaurant across the street and had an ice cream it might help me.

    Từ trong câu: street, restaurant, think, go, across, ice, cream, help

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may be found on menus in restaurants that serve seafood.

    Từ trong câu: seafood, menu, find, restaurant, serve

    «Clam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58291 (bản sửa đổi 10040384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Such hotels may lack leisure amenities such as an restaurant or a swimming pool.

    Từ trong câu: amenity, hotel, lack, leisure, restaurant, swim, pool

    «Hotel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19364 (bản sửa đổi 10866320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There may also be a specialty store near you catering to restaurants and bars.

    Từ trong câu: cater, specialty, store, near, restaurant, bar

    «Bartending», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330823 (bản sửa đổi 2831791). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At the present day, Paris may be said to be a city of cafes and restaurants.

    Từ trong câu: cafe, present, day, city, restaurant

    R. H. Gronow, Reminiscences of Captain Gronow. Nguồn: Project Gutenberg #3798. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alternatively, participants may rent a banquet hall at a restaurant to celebrate with a feast.

    Từ trong câu: banquet, alternatively, participant, rent, hall, restaurant, celebrate, feast

    «Jichinsai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006665 (bản sửa đổi 10940423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Proof of this allegation may be found at the cashier's desk of almost any restaurant or hotel.

    Từ trong câu: allegation, proof, find, desk, almost, restaurant, hotel

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may buy food that is ready to eat from a street vendor or a restaurant.

    Từ trong câu: vendor, buy, food, ready, eat, street, restaurant

    «Food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280 (bản sửa đổi 10973706). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng restaurant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cheap restaurant115 lần
hotels restaurant38 lần
fashionable restaurant67 lần
restaurant keeper66 lần
holborn restaurant22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ restaurant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restaurant trong kho câu?
Kho câu có 410 câu có từ restaurant hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ restaurant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restaurant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restaurant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restaurant: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (24 câu), There is và there are (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.