Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recreation”

168 câu thật có từ recreation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recreation nghĩa là giải trí. recreation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an activity that diverts or amuses or stimulates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recreation

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Active recreation would begin with exercise for health maintenance, and may develop towards sports later.

    Từ trong câu: recreation, active, begin, exercise, health, maintenance, develop, toward

    «Space Transport and Engineering Methods/Mars Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269387 (bản sửa đổi 4660983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lady employes, as a means of recreation, would gaze at the Yankee hirelings in the prison-yard.

    Từ trong câu: recreation, lady, mean, gaze, prison, yard

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here are our young people coming in for recreation, and I would spare your ears one of my daily torments.

    Từ trong câu: recreation, torment, young, people, come, spare, ear, daily

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For his recreation, he exercised his dexterity in poetry, and when he was set to it, would make five hundred verses in a night.

    Từ trong câu: recreation, exercise, poetry, set, make, five, hundred, verse

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oh, they do come up!” she cried, imitating for her private recreation—she was sure it wouldn’t reach Mr. Mudge—the low intonation of the counter-clerk.

    Từ trong câu: intonation, private, recreation, come, up, cry, sure, reach

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How would YOU like to be caged up in that ridiculous tower to cook and crochet and brew beer and watch the train go by for recreation?

    Từ trong câu: cook, cage, recreation, like, up, ridiculous, tower, beer

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You would have boxing with the gloves to be a kind of monastic recreation.’

    Bạn sẽ coi đấm bốc bằng găng tay là một loại hình giải trí trong tu viện.'

    Từ trong câu: boxing, box, glove, kind, monastic, recreation

    George Meredith, One of Our Conquerors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would you tell her funny stories about the loves of the bagmen, or recreations with a migratory giantess in the interior of a provincial caravan?

    Từ trong câu: caravan, tell, funny, story, love, recreation, interior, provincial

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recreation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
therapeutic recreation30 lần
outdoor recreation24 lần
healthful recreation20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recreation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recreation trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ recreation hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recreation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recreation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recreation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recreation: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.