Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recreation”

166 câu thật có từ recreation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recreation nghĩa là giải trí. recreation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an activity that diverts or amuses or stimulates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recreation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • One should visit the Bowery at night, when the workmen and shop girls, having finished their daily labor, are out for recreation and amusement.

    Từ trong câu: recreation, visit, night, shop, girl, finish, daily, labor

    Willard W. Glazier, Peculiarities of American Cities. Nguồn: Project Gutenberg #35575. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Driving out is a delightful recreation for convalescents, and they should be indulged in it as soon as the physician pronounces it safe.

    Từ trong câu: indulge, recreation, drive, out, delightful, soon, physician, pronounce

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If your situation in life is a sedentary one, your amusements, your recreation, at least, should be active.

    Từ trong câu: sedentary, situation, life, amusement, recreation, least, active

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If your situation in life is a sedentary one, your amusements, your recreations, at least, should be active.

    Từ trong câu: sedentary, situation, life, amusement, recreation, least, active

    Benjamin Franklin, The Complete Works in Philosophy, Politics and Morals of the late Dr. Benjamin Franklin, Vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #48138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every man and every woman should have a hobby as a kind of recreation, occupation, something to enthuse over.

    Từ trong câu: enthuse, every, man, woman, hobby, kind, recreation, occupation

    Harold Morse Dunphy, One Thousand Ways to Make a Living; or, An Encyclopædia of Plans to Make Money. Nguồn: Project Gutenberg #62231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I have been washing all day, I don't think I should find much recreation in going to ironing," said Rhoda.

    Từ trong câu: ironing, wash, day, think, find, much, recreation, go

    Lucy Ellen Guernsey, Rhoda's education. Nguồn: Project Gutenberg #75471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recreation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
therapeutic recreation30 lần
outdoor recreation24 lần
healthful recreation20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recreation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recreation trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ recreation hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recreation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recreation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recreation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recreation: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.