Câu tiếng Anh có từ “recreation”
168 câu thật có từ recreation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recreation nghĩa là giải trí. recreation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an activity that diverts or amuses or stimulates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recreation
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Several films have also made a resurgence in recreation in recent years.
Từ trong câu: recreation, several, film, make, recent, year
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“How unfortunate I am!” said she; “I have been here six months without the shadow of recreation.
Từ trong câu: recreation, unfortunate, six, month, shadow
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chicago has, as we have said, with all her wealth, no public park or other provision for out-door recreation.
Từ trong câu: recreation, wealth, public, park, provision, out, door
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Burn the candle at one end only and you replace each day what you have burned, by rest, sleep and recreation.
Từ trong câu: recreation, burn, candle, end, replace, day, rest, sleep
William Crosbie Hunter, Dollars and Sense. Nguồn: Project Gutenberg #22418. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gaming is the recreation most indulged in, and the gaming-houses of the western part of Arkansas have branded it with an unenviable notoriety.
Từ trong câu: game, recreation, brand, notoriety, unenviable, western, indulge, house
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Never remain idle except during the time you have allotted to rest or recreation.
Từ trong câu: allot, idle, recreation, never, remain, except, time, rest
Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At Norwich, another firm has appointed a woman recreation officer to teach the girls physical drill, dancing, tennis, and other games.
Từ trong câu: tennis, another, firm, appoint, woman, recreation, officer, teach
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I have been washing all day, I don't think I should find much recreation in going to ironing," said Rhoda.
Từ trong câu: ironing, wash, day, think, find, much, recreation, go
Lucy Ellen Guernsey, Rhoda's education. Nguồn: Project Gutenberg #75471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recreation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recreation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recreation trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ recreation hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recreation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recreation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recreation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recreation: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.