E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recreation”

161 câu thật có từ recreation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recreation nghĩa là giải trí. recreation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an activity that diverts or amuses or stimulates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recreation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Never remain idle except during the time you have allotted to rest or recreation.

    Từ trong câu: allot, idle, recreation, never, remain, except, time, rest

    Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During his childhood and youth Patrick was remarkable for indolence and a love of recreation.

    Từ trong câu: indolence, childhood, recreation, youth, remarkable, love

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You would have boxing with the gloves to be a kind of monastic recreation.’

    Bạn sẽ coi đấm bốc bằng găng tay là một loại hình giải trí trong tu viện.'

    Từ trong câu: boxing, box, glove, kind, monastic, recreation

    George Meredith, One of Our Conquerors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These areas are important for the survival of species, biodiversity, ecology, conservation, solitude, and recreation.

    Từ trong câu: biodiversity, area, important, survival, species, ecology, conservation, solitude

    «Wilderness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272750 (bản sửa đổi 10895175). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recreation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
therapeutic recreation30 lần
outdoor recreation24 lần
healthful recreation20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recreation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recreation trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ recreation hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recreation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recreation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recreation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recreation: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.