Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recreation”

168 câu thật có từ recreation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recreation nghĩa là giải trí. recreation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an activity that diverts or amuses or stimulates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recreation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The recreation of each of these sections will be a major task in any software.

    Từ trong câu: recreation, section, major, task, software

    «Video Game Design/Game content», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241644 (bản sửa đổi 4313337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every variety of commendable Recreation will be found in the following pages.

    Từ trong câu: recreation, every, variety, find, follow, page

    Unknown, Endless Amusement A Collection of Nearly 400 Entertaining Experiments in Various Branches of Science; Including Acoustics, Electricity, Magnetism, Arithmetic, Hydraulics, Mechanics, Chemistry, Hydrostatics, Optics; Wonders of the Air-Pump; All the Popular Tricks and Changes of the Cards, &c., &c. to Which is Added, a Complete System of Pyrotechny; Or, the Art of Making Fire-works.. Nguồn: Project Gutenberg #32492. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.

    Từ trong câu: confinement, recreation, health, somewhat, shake, college, couple, year

    Oliver Optic, Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot.. Nguồn: Project Gutenberg #25466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At frequent distances will be squares for public amusement, and parks for recreation will be placed conveniently near the city.

    Từ trong câu: conveniently, frequent, distance, square, public, amusement, park, recreation

    Lillian Frances Mentor, The Day of Resis. Nguồn: Project Gutenberg #67479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recreation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
therapeutic recreation30 lần
outdoor recreation24 lần
healthful recreation20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recreation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recreation trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ recreation hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recreation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recreation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recreation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recreation: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.