Câu tiếng Anh có từ “puppy”
146 câu thật có từ puppy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: puppy nghĩa là cún con. puppy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a young dog. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ puppy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
As a little boy, Billy had always wanted puppies since he was ten years old.
Từ trong câu: puppy, little, boy, always, want, since, ten, year
«Where the Red Fern Grows», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=477461 (bản sửa đổi 9143469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Three puppies had died due to infections after the drugs were removed.
Từ trong câu: puppy, die, due, infection, drug, remove
«Puppies used to smuggle heroin», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32487 (bản sửa đổi 4824608). · English Wikinews · CC BY 2.5
Mis’ Puppy had brought a centre-piece to work on, big as a rug, all drawn work and hemstitching and embroidery.
Từ trong câu: puppy, rug, bring, center, piece, work, big, draw
Zona Gale, Neighborhood Stories. Nguồn: Project Gutenberg #52089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed almost as if Mause mistook Montagu and Edmund for the puppies which had been her pride some five years before.
Từ trong câu: puppy, seem, almost, mistake, pride, five, year
L. Allen Harker, Miss Esperance and Mr Wycherly. Nguồn: Project Gutenberg #54538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was Queen Louise everlastingly coming down the stairway, and nobody had let the forlorn puppy in out of the rain.
Từ trong câu: forlorn, puppy, queen, come, down, nobody, let, out
L. M. Montgomery, The Blue Castle: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #67979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rock chewed a pencil butt until it looked as if it had been mouthed by an earnest puppy.
Từ trong câu: chew, earnest, pencil, puppy, rock, until, look, mouth
Bertrand W. Sinclair, Out of the blue. Nguồn: Project Gutenberg #73542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The remainder of the gut was emulsified and injected into a young puppy, whose bone-marrow had been shown previously to be uninfected.
Từ trong câu: emulsify, remainder, gut, inject, young, puppy, bone, marrow
Harold Benjamin Fantham, The Animal Parasites of Man. Nguồn: Project Gutenberg #57713. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng puppy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| newfoundland puppy | 30 lần |
| litter of puppy | 49 lần |
| conceited puppy | 30 lần |
| impudent puppy | 33 lần |
| terrier puppy | 22 lần |
| mongrel puppy | 17 lần |
| impertinent puppy | 30 lần |
| spaniel puppy | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ puppy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puppy trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ puppy hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ puppy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puppy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puppy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puppy: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.