Câu tiếng Anh có từ “puppy”
146 câu thật có từ puppy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: puppy nghĩa là cún con. puppy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a young dog. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ puppy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For example presenting someone with a puppy (pleasant) and throwing a bucket of ice cold water (unpleasant).
Từ trong câu: puppy, example, present, someone, pleasant, throw, bucket, ice
«Motivation and emotion/Book/2022/Mixed emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279844 (bản sửa đổi 2593241). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For example, while one person is playing with the puppy, have another throw a metal dog bowl onto the floor.
Từ trong câu: puppy, example, person, play, another, throw, metal, dog
«Training the Search and Rescue Dog/Candidate Selection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163249 (bản sửa đổi 3690878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before their owners leave for a special trip, they leave the puppies to be home alone, trusting them to look after themselves.
Từ trong câu: puppy, owner, leave, special, trip, home, alone, trust
«Treasure Buddies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1210355 (bản sửa đổi 10470979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Wanting to help the astronaut, the astronaut rabbit tells the puppies to stay at home, believing is too dangerous for them.
Từ trong câu: astronaut, puppy, want, help, rabbit, tell, stay, home
«Space Buddies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1210324 (bản sửa đổi 10889721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng puppy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| newfoundland puppy | 30 lần |
| litter of puppy | 49 lần |
| conceited puppy | 30 lần |
| impudent puppy | 33 lần |
| terrier puppy | 22 lần |
| mongrel puppy | 17 lần |
| impertinent puppy | 30 lần |
| spaniel puppy | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ puppy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puppy trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ puppy hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ puppy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puppy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puppy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puppy: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.