Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “puppy”

146 câu thật có từ puppy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: puppy nghĩa là cún con. puppy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a young dog. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ puppy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In this case there are three outcomes (puppies born) in a row.

    Từ trong câu: puppy, case, outcome, bear, row

    «Primary Mathematics/Probability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16028 (bản sửa đổi 3284672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was the dog boiling in the pot for the second course, in token of a state occasion, while the disconsolate puppies moaned pitifully in the corner of the wigwam.

    Từ trong câu: puppy, dog, boil, pot, second, course, state, occasion

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There's some confounded puppy of a Freshman in them now--at least there was--and he lives there too."

    Từ trong câu: confound, puppy, freshman, now, least, life

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was Queen Louise everlastingly coming down the stairway, and nobody had let the forlorn puppy in out of the rain.

    Từ trong câu: forlorn, puppy, queen, come, down, nobody, let, out

    L. M. Montgomery, The Blue Castle: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #67979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Success crowned my efforts, and there was the puppy.

    Từ trong câu: success, effort, puppy

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there is too much space, the puppy might use the unoccupied end for wastes.

    Từ trong câu: unoccupied, much, space, puppy, use, end, waste

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Dog Care and Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102251 (bản sửa đổi 4091592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng puppy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
newfoundland puppy30 lần
litter of puppy49 lần
conceited puppy30 lần
impudent puppy33 lần
terrier puppy22 lần
mongrel puppy17 lần
impertinent puppy30 lần
spaniel puppy13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ puppy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puppy trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ puppy hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ puppy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puppy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puppy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puppy: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.