Câu tiếng Anh có từ “puppy”
146 câu thật có từ puppy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: puppy nghĩa là cún con. puppy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a young dog. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ puppy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Communications must have broken down somewhere, for a tiny female puppy arrived in a pink basket.
Từ trong câu: puppy, somewhere, communication, break, down, tiny, female, arrive
Hector MacQuarrie, Over Here: Impressions of America by a British officer. Nguồn: Project Gutenberg #35104. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If you do not, you must be taught, sir, as the puppy is taught with the whip.
Từ trong câu: puppy, teach, sir, whip
Stanley John Weyman, Sophia: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #39168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Humphrey has to take care of the puppies.
Từ trong câu: puppy, take, care
«Alpha and Omega 3: The Great Wolf Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443609 (bản sửa đổi 11013850). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Charles, a puppy, as every young man of fashion thinks he must be for a year or two, but harmless and good-natured.
Từ trong câu: puppy, every, young, man, fashion, think, year, harmless
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You must come with me and call on my new puppies," says she, picking me up in her arms and starting off with me.
Từ trong câu: puppy, come, call, new, pick, up, arm, start
Richard Harding Davis, The Boy Scout and Other Stories for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #30953. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"When I got to Jim he had somehow lost the puppy"--glancing down at her apron--"and we had to look about for it.
Từ trong câu: puppy, get, somehow, lose, glance, down, apron, look
Henry, Mrs. Wood, Trevlyn Hold: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Happily the reply which must have been untrue or given in the negative was averted by the hilarious arrival of a puppy.
Từ trong câu: hilarious, happily, reply, give, negative, arrival, puppy
Joan Conquest, Leonie of the Jungle. Nguồn: Project Gutenberg #15841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng puppy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| newfoundland puppy | 30 lần |
| litter of puppy | 49 lần |
| conceited puppy | 30 lần |
| impudent puppy | 33 lần |
| terrier puppy | 22 lần |
| mongrel puppy | 17 lần |
| impertinent puppy | 30 lần |
| spaniel puppy | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ puppy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puppy trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ puppy hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ puppy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puppy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puppy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puppy: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.