Câu tiếng Anh có từ “punch”
218 câu thật có từ punch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punch nghĩa là cú đấm. punch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver a quick blow to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punch
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
However, he instead decides to punch a punching bag until he has calmed down.
Từ trong câu: punch, however, instead, decide, bag, until, calm, down
«Motivation and emotion/Book/2022/Sublimation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286440 (bản sửa đổi 2455032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Lemon (how could there be punch without a lemon?) has been the editor from the outset.
Từ trong câu: outset, punch, lemon, editor
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ingredients of Punch, the instrumentalities by which he has won fame and victories, are almost too multifarious for enumeration.
Từ trong câu: ingredient, punch, will, fame, victory, almost
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was a man loved and honoured by all who knew him; and in his youth was, I have heard, the inventor of a burnt rum punch, much patronised on Derby night.
Từ trong câu: youth, punch, inventor, man, love, honor, know, hear
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Punch has been unjustly accused of being hostile to the Lawyers.
Từ trong câu: unjustly, mr, punch, accuse, hostile, lawyer
Various, Punch - Volume 25 (Jul-Dec 1853). Nguồn: Project Gutenberg #32352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But a man knows nothing of "punching the heifers" who has not been through on the "trail" to Kansas.
Từ trong câu: heifer, man, know, nothing, punch, trail
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Well, they always serve punch; and you know yourself that you have seen men there who have taken more than they should."
Từ trong câu: always, who, know, well, yourself, more, serve, should
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As an element in effective literature, a force in the cause of reform, the qualities Punch personifies have been and are of no slight service.
Từ trong câu: personify, element, effective, literature, force, cause, reform, quality
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng punch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punch trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ punch hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punch: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.