Câu tiếng Anh có từ “punch”
173 câu thật có từ punch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punch nghĩa là cú đấm. punch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver a quick blow to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punch
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She runs toward the control, where the kid punches quickly then runs off to her next control.
Từ trong câu: punch, run, toward, control, kid, quickly, off, next
«Orienteering/Videos/On the ground», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122048 (bản sửa đổi 1597300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng punch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punch trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ punch hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punch: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.