Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punch”

206 câu thật có từ punch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punch nghĩa là cú đấm. punch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver a quick blow to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ punch

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In such cases the hole has to be punched from each face, meeting in the centre.

    Từ trong câu: punch, case, hole, face, meet, center

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If you had to sell it to a fence, though,” Punch observed, “you wouldn’t get near so much for it.

    Từ trong câu: punch, fence, sell, though, observe, get, near, much

    Henry Kitchell Webster, The Corbin necklace. Nguồn: Project Gutenberg #76546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, what you have to do is punch or ground-pound Chief Chilly until he falls off the edge.

    Từ trong câu: chilly, now, punch, ground, pound, chief, until, fall

    «Super Mario 64 DS/Chief Chilly Challenge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427475 (bản sửa đổi 3854372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "They punched me on the sidewalk!" answered the witness, and the solemn bailiff had to rap for order in the court room.

    Từ trong câu: rap, sidewalk, punch, answer, witness, order, court, room

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You tell Iris your mission, to punch out anything that Larry may be hiding, but first, you have to hear from your first witness, Bikini.

    Từ trong câu: bikini, tell, mission, punch, out, anything, hide, first

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 2-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433821 (bản sửa đổi 3927011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To defeat Chief Chilly, the player must push him off the platform by punching.

    Từ trong câu: chilly, defeat, chief, player, push, off, platform, punch

    «Mario franchise strategy guide/Bosses/Chief Chilly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434179 (bản sửa đổi 3929674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng punch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
punch bowl656 lần
bowl of punch433 lần
whisky punch131 lần
punch bowls102 lần
whiskey punch109 lần
rum punch125 lần
tumbler of punch84 lần
punch cards103 lần
devil's punch44 lần
milk punch112 lần
bowls of punch38 lần
glass of punch266 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punch trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ punch hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punch: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.