Câu tiếng Anh có từ “punch”
218 câu thật có từ punch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punch nghĩa là cú đấm. punch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver a quick blow to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punch
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The consequence is, that there are crowds of figures which have no more to do with a basin of water than with a punch-bowl.
Từ trong câu: punch, consequence, crowd, figure, basin, water, bowl
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are basically two types of leather punches: the rotary punch and the hollow punch.
Từ trong câu: hollow, punch, basically, type, leather
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Leather Craft - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102464 (bản sửa đổi 3250652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were Pickwick punch-ladles, Pickwick teaspoons, Pickwick souvenirs of all sorts.
Từ trong câu: teaspoon, punch, souvenir, sort
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was wine, and there was strong ale; and after dinner Mrs. Micawber made us a bowl of hot punch with her own hands.
Từ trong câu: wine, punch, bowl, strong, dinner, mrs, make, hot
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are several steam-engines, differing in model; there is a steam-pump, a punching machine, a lathe, an electric machine, and a steam-hammer.
Từ trong câu: hammer, punch, pump, several, steam, engine, differ, model
Charles H. Ham, Mind and Hand: Manual Training the Chief Factor in Education. Nguồn: Project Gutenberg #67039. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There were more than a hundred pieces, and every one of them gold--just that punch-bowl was worth a fortune-thick, fat, red gold.”
Từ trong câu: fat, hundred, piece, every, gold, punch, bowl, worth
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng punch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punch trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ punch hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punch: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.