E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punch”

173 câu thật có từ punch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punch nghĩa là cú đấm. punch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver a quick blow to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ punch

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng punch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
punch bowl656 lần
bowl of punch433 lần
whisky punch131 lần
punch bowls102 lần
whiskey punch109 lần
rum punch125 lần
tumbler of punch84 lần
punch cards103 lần
devil's punch44 lần
milk punch112 lần
bowls of punch38 lần
glass of punch266 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punch trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ punch hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punch: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.