Câu tiếng Anh có từ “punch”
190 câu thật có từ punch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punch nghĩa là cú đấm. punch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver a quick blow to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punch
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Then draw dots on the lines indicating where you will punch a hole.
Từ trong câu: punch, draw, dot, line, indicate, hole
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Metal Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141886 (bản sửa đổi 4429355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A glass of warm punch, after our journey, will be comfortable.
Từ trong câu: punch, glass, warm, journey, comfortable
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Pick up that water-jug and I'll punch your damned head."
Từ trong câu: jug, punch, pick, up, water, damn, head
John Palmer, Peter Paragon: A Tale of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #56932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Nana's punch is lemonade wid leetle bit claret in it; and when you see de glasses I'll permide fer de champagne you'll see fer you'sef dey can't hole a timmle full.
Từ trong câu: lemonade, punch, bit, see, glass, champagne, hole, full
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He took the punched paper strip from the machine and fed it into the autopilot, and then said, "Now we'll go below and eat."
Từ trong câu: autopilot, take, punch, paper, strip, machine, feed, now
George O. Smith, Hellflower. Nguồn: Project Gutenberg #69762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng punch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punch trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ punch hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punch: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.