Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “provincial”

175 câu thật có từ provincial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: provincial nghĩa là tỉnh. provincial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or associated with a province. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ provincial

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng provincial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
distinguished provincial429 lần
provincial governors108 lần
provincial towns253 lần
ontario provincial82 lần
provincial congress188 lần
provincial assemblies69 lần
provincial at paris417 lần
provincial legislatures36 lần
provincial governments66 lần
provincial councils46 lần
provincial capital207 lần
provincial assembly97 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ provincial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provincial trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ provincial hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ provincial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provincial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provincial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provincial: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.