E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “planning”

70 câu thật có từ planning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: planning nghĩa là lập kế hoạch. planning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of formulating a program for a definite course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Priscilla, the elder, was a perfect replica of her mother and planning at the age of twenty-one to devote herself to settlement work.

    Từ trong câu: devote, replica, perfect, planning, settlement, mother, plan, age

    Upton Sinclair, Boston. Nguồn: Project Gutenberg #78039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Participants bring evidence of student-teachers’ planning, reflections, action-planning to a group session to compare their assessments.

    Những người tham gia mang bằng chứng về việc lập kế hoạch, phản ánh, lập kế hoạch hành động của học sinh-giáo viên đến buổi họp nhóm để so sánh các đánh giá của họ.

    Từ trong câu: teacher, compare, session, participant, planning, assessment, bring, evidence

    «ITTE Computing/Mentoring and Coaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293528 (bản sửa đổi 3648851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is often used for planning a new venture, a business expansion, and reviewing a businesses sucess or failure.

    Nó thường được sử dụng để lập kế hoạch cho một dự án kinh doanh mới, mở rộng kinh doanh và đánh giá sự thành công hay thất bại của một doanh nghiệp.

    Từ trong câu: plan, failure, expansion, review, planning, often, use, new

    «Principles of entrepreneurship», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=23396 (bản sửa đổi 2277462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He continues all the while to prospect the needs of that buyer, just as thoroughly as if he were planning his first approach.

    Từ trong câu: plan, approach, buyer, thoroughly, prospect, planning, continue, need

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As part of this planning stage, students may want to jot down the answers to some of the questions they considered while preparing to study.

    Từ trong câu: student, plan, study, down, prepare, planning, some, stage

    «Metacognition», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Stacy also leads a financial planning seminar for young adults aging out of foster care.

    Stacy cũng chủ trì một buổi hội thảo về lập kế hoạch tài chính dành cho những thanh niên lớn tuổi không được chăm sóc nuôi dưỡng.

    Từ trong câu: financial, age, plan, foster, care, seminar, planning, lead

    «NYU Media, Culture, and Communication Master's Student Profiles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102775 (bản sửa đổi 1823269). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Careful planning around training frequency, load, and intensity is essential.

    Lập kế hoạch cẩn thận về tần suất, cường độ và cường độ tập luyện là điều cần thiết.

    Từ trong câu: careful, plan, intensity, load, training, essential, planning, train

    «Exercise as it relates to Disease/Does training lumbar extension improve outcomes in participants with chronic low back pain?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448985 (bản sửa đổi 4107176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By its very nature, goal‐setting invokes task effort that may include planning in order to increase the probability of success.

    Về bản chất, việc thiết lập mục tiêu đòi hỏi nỗ lực thực hiện nhiệm vụ, có thể bao gồm việc lập kế hoạch nhằm tăng khả năng thành công.

    Từ trong câu: effort, setting, nature, probability, success, task, planning, invoke

    «Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The United Nations nuclear watchdog report praised Iran for agreeing to a new work plan and planning to resolve numerous questions about its nuclear program.

    Báo cáo của cơ quan giám sát hạt nhân Liên Hợp Quốc ca ngợi Iran đã đồng ý với kế hoạch làm việc mới và lên kế hoạch giải quyết nhiều câu hỏi về chương trình hạt nhân của nước này.

    Từ trong câu: numerous, resolve, unite, agree, nation, united, nuclear, planning

    «Iran unveils part of its nuclear program», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=78355 (bản sửa đổi 4820195). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • As a result, regional authorities have much more limited powers, most often dealing with more localized issues that involves permits, zoning, and planning.

    Từ trong câu: zone, deal, plan, more, involve, regional, often, permit

    «The Netherlands' Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327751 (bản sửa đổi 2809226). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ planning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ planning trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ planning hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ planning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ planning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ planning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ planning: Quá khứ tiếp diễn (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.