Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “planning”

102 câu thật có từ planning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: planning nghĩa là lập kế hoạch. planning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of formulating a program for a definite course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ planning

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The planning may also include how the user would like to solve the problem.

    Từ trong câu: planning, solve, plan, include, user, like, problem

    «Systems Analysis and Design/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247424 (bản sửa đổi 4443290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Larry--it may well be that this lost race is planning to emerge again upon earth's surface!"

    Từ trong câu: planning, emerge, plan, well, lose, race, again, surface

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As part of this planning stage, students may want to jot down the answers to some of the questions they considered while preparing to study.

    Từ trong câu: student, plan, study, down, prepare, planning, some, stage

    «Metacognition», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • By its very nature, goal‐setting invokes task effort that may include planning in order to increase the probability of success.

    Về bản chất, việc thiết lập mục tiêu đòi hỏi nỗ lực thực hiện nhiệm vụ, có thể bao gồm việc lập kế hoạch nhằm tăng khả năng thành công.

    Từ trong câu: effort, setting, nature, probability, success, task, planning, invoke

    «Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ planning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ planning trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ planning hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ planning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ planning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ planning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ planning: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.