E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “planning”

79 câu thật có từ planning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: planning nghĩa là lập kế hoạch. planning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of formulating a program for a definite course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ planning

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There is a man who is always planning some good for the people.

    Từ trong câu: planning, man, always, plan, good, people

    William Howitt, Woodburn Grange: A story of English country life; vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #69640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he had been planning to come out to see our find for a long while, and he got our minds off our trouble.

    Từ trong câu: planning, plan, come, out, see, find, long, get

    Willa Cather, The Professor's House. Nguồn: Project Gutenberg #65465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ planning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ planning trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ planning hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ planning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ planning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ planning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ planning: Quá khứ tiếp diễn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.