Câu tiếng Anh có từ “planning”
92 câu thật có từ planning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: planning nghĩa là lập kế hoạch. planning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of formulating a program for a definite course of action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ planning
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The planning may also include how the user would like to solve the problem.
Từ trong câu: planning, solve, plan, include, user, like, problem
«Systems Analysis and Design/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247424 (bản sửa đổi 4443290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And she went on planning to herself how she would manage it.
Từ trong câu: planning, manage, plan, go, herself
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No master salesman would call on an important prospect before planning in his own mind how to take the successive steps of the interview expected.
Từ trong câu: planning, master, salesman, call, important, prospect, plan, mind
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Architects, in those ancient times, would as soon have thought of planning a church without a chancel, (choir,) as of building one without a roof."
Từ trong câu: planning, architect, ancient, time, soon, think, plan, church
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You can’t say nothing pleasant ever happens now, can you, Meg?” said Amy, trying to decide how she would group the lovers in a sketch she was planning to make.
Từ trong câu: planning, nothing, pleasant, ever, happen, now, try, decide
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most couples would have 'drifted apart'; but here we are, planning to be chums, and have good times in our own original, unconventional way--and we can do it, too.
Từ trong câu: drift, original, planning, unconventional, couple, apart, plan, good
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ planning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ planning trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ planning hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ planning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ planning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ planning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ planning: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.