Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “planning”

102 câu thật có từ planning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: planning nghĩa là lập kế hoạch. planning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of formulating a program for a definite course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ planning

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Again, this planning can be adapted to other kinds of works.

    Từ trong câu: planning, adapt, kind, plan, again, work

    «Paideia High School/Ave verum corpus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110422 (bản sửa đổi 2704320). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “You can’t say nothing pleasant ever happens now, can you, Meg?” said Amy, trying to decide how she would group the lovers in a sketch she was planning to make.

    Từ trong câu: planning, nothing, pleasant, ever, happen, now, try, decide

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most couples would have 'drifted apart'; but here we are, planning to be chums, and have good times in our own original, unconventional way--and we can do it, too.

    Từ trong câu: drift, original, planning, unconventional, couple, apart, plan, good

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could not bear to disappoint his two friends, who were already deep in schemes and anticipations, planning out each day’s separate occupation for several weeks ahead.

    Từ trong câu: already, scheme, separate, planning, occupation, bear, disappoint, friend

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ planning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ planning trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ planning hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ planning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ planning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ planning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ planning: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.