E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “planning”

70 câu thật có từ planning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: planning nghĩa là lập kế hoạch. planning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of formulating a program for a definite course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ planning

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Through his planning and directing he gives the national life its true purpose and value.

    Từ trong câu: planning, plan, direct, give, national, life, true, purpose

    Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I heard that he was planning to leave the South and I went to see him.

    Từ trong câu: planning, hear, plan, leave, south, go, see

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Charles did much garden and park planning and let the public enjoy the royal St. James Park.

    Từ trong câu: planning, much, garden, park, plan, let, public, enjoy

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • 'One of the problems that we experienced was the fact that such, of such a short time to do some of planning that we did'".

    Từ trong câu: planning, problem, experience, fact, short, time, plan

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thinks of the novel which he is planning and which is to be like nothing else he has ever written.

    Từ trong câu: novel, planning, think, plan, like, nothing, else, ever

    André Gide, The counterfeiters. Nguồn: Project Gutenberg #76965. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As part of this planning stage, students may want to jot down the answers to some of the questions they considered while preparing to study.

    Từ trong câu: student, plan, study, down, prepare, planning, some, stage

    «Metacognition», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ planning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ planning trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ planning hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ planning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ planning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ planning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ planning: Quá khứ tiếp diễn (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.