Câu tiếng Anh có từ “planning”
102 câu thật có từ planning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: planning nghĩa là lập kế hoạch. planning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of formulating a program for a definite course of action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ planning
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What planning was undertaken with respect to the determination of the motorcade route through Dallas?
Từ trong câu: planning, plan, undertake, respect, determination, route
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What did the one do like an enemy, that the other has not done, or is not doing, or planning, and thinking of?
Từ trong câu: planning, like, enemy, do, plan, think
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What was she planning, and oh! did she understand the danger of her presence among those men; the real necessity for action?
Từ trong câu: action, plan, necessity, those, presence, planning, real, danger
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ planning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ planning trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ planning hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ planning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ planning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ planning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ planning: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.